công giáo

  1. dt. (H. công: chung; giáo: tôn giáo) Đạo Ki-: Những đồng bào theo công giáo. // tt. Theo Ki- giáo: Đồng bào công giáo.
công giáo
Một gia đình công giáo đang cầu nguyện trong nhà thờ.